你有什么计划?
Nǐ yǒu shénme jìhuà?
Bạn có kế hoạch gì?
What plans do you have?
"计划" (kế hoạch) vừa là danh từ vừa là động từ. Danh từ: "做 计划", "你 有 什么 计划", "旅行 计划". Động từ, đứng trước động từ khác, nghĩa "dự định": "我 计划 明年 去 中国". Gần nghĩa "打算", nhưng "打算" thiên khẩu ngữ, còn "计划" chính thức và cụ thể hơn.
计划 viết sang phồn thể là 計劃 jì huà.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.