Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 计算

计算

jì suàn
Âm Hán-Việt: kế toán
HSK 3.0 cấp 5
tính toán
to count

Ví dụ câu

我计算了三次。

Wǒ jìsuànle sān cì.

Tôi đã tính toán ba lần.

I calculated three times.

Cách dùng từ này

“计算” (tính, tính toán) là động từ: “计算 价格”, “计算 时间”, “计算 结果”. Còn có nghĩa bóng “tính toán thiệt hơn”. Khẩu ngữ hằng ngày hay nói gọn “算 一下”. Ghép thêm “机” thành “计算机” (máy tính).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

计算 viết sang phồn thể là 計算 jì suàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →