Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 算

算

suàn
Âm Hán-Việt: toán
HSK 3.0 cấp 4
tính; coi như
to calculate, to count; to regard as

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

"⺮" (cây tre) đứng, mắt "目" nhìn, hai tay "廾" tính toán – hình ảnh tính toán.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“算” là động từ “tính”: “算一下” (tính thử). Nghĩa thứ hai là “coi như, được tính là”: “算是” (có thể coi là); “算了” là thôi, bỏ qua. Từ ghép: “打算” (dự định), “计算” (tính toán), “就算” (dù cho), “总算” (cuối cùng cũng). So với “数” (đếm từng cái), “算” là tính toán, đánh giá.

Ví dụ câu

我们算一下这个账。

Wǒmen suàn yíxià zhège zhàng.

Chúng ta tính một chút sổ sách này.

Let's calculate this bill.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「算」