我说话算数。
Wǒ shuōhuà suànshù.
Tôi nói là giữ lời.
I keep my word.
“算数” là động từ, nghĩa thường gặp nhất là được tính, có giá trị, nói là giữ lời: “说话 算数” (nói lời giữ lời), “说 了 不 算数” (nói rồi lại không tính). Trong khẩu ngữ còn chỉ việc làm tính, đếm số của trẻ nhỏ; nghĩa môn số học thì thường viết bằng chữ “术” (suànshù).
算数 viết sang phồn thể là 算數 suàn shù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.