我喜欢用数码相机。
Wǒ xǐhuān yòng shùmǎ xiàngjī.
Tôi thích dùng máy ảnh kỹ thuật số.
I like using a digital camera.
“数码” (kỹ thuật số) là danh từ, chủ yếu làm định ngữ đứng trước danh từ khác: “数码 相机” (máy ảnh kỹ thuật số), “数码 产品” (sản phẩm số). Nghĩa cũ là con số, chữ số. Khác “数字”: “数字” là con số nói chung, cũng dùng cho kỹ thuật số trong một số từ như truyền hình số; “数码” thì hay gặp với đồ điện tử.
数码 viết sang phồn thể là 數碼 shù mǎ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.