Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 数码

数码

shù mǎ
Âm Hán-Việt: số mã
HSK 3.0 cấp 7
kỹ thuật số
number

Ví dụ câu

我喜欢用数码相机。

Wǒ xǐhuān yòng shùmǎ xiàngjī.

Tôi thích dùng máy ảnh kỹ thuật số.

I like using a digital camera.

Cách dùng từ này

“数码” (kỹ thuật số) là danh từ, chủ yếu làm định ngữ đứng trước danh từ khác: “数码 相机” (máy ảnh kỹ thuật số), “数码 产品” (sản phẩm số). Nghĩa cũ là con số, chữ số. Khác “数字”: “数字” là con số nói chung, cũng dùng cho kỹ thuật số trong một số từ như truyền hình số; “数码” thì hay gặp với đồ điện tử.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

数码 viết sang phồn thể là 數碼 shù mǎ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →