Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预算

预算

yù suàn
Âm Hán-Việt: dự toán
HSK 3.0 cấp 7
ngân sách/dự toán
budget

Ví dụ câu

今年的预算比去年增加了10%。

Jīnnián de yùsuàn bǐ qùnián zēngjiāle 10%.

Ngân sách năm nay tăng 10% so với năm ngoái.

This year's budget increased by 10% compared to last year.

Cách dùng từ này

“预算” (ngân sách) là danh từ chỉ khoản chi dự tính trước; cũng làm động từ “dự toán”. Hay đi với “做”, “超出” (vượt), “增加”, “减少”: “今年的 预算” tăng hay giảm. Khẩu ngữ khi mua sắm: “我的 预算 不够” (ngân sách của tôi không đủ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预算 viết sang phồn thể là 預算 yù suàn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →