Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 预感

预感

yù gǎn
Âm Hán-Việt: dự cảm
HSK 3.0 cấp 7
linh cảm/dự cảm
to have a premonition

Ví dụ câu

我有一种不好的预感。

Wǒ yǒu yì zhǒng bù hǎo de yùgǎn.

Tôi có một linh cảm không tốt.

I have a bad premonition.

Cách dùng từ này

“预感” là danh từ (linh cảm, dự cảm) và cũng là động từ (linh cảm thấy). Danh từ hay đi với “有 一种 … 的 预感”: “我 有 一种 不好 的 预感”. Động từ: “我 预感 到 …” (tôi linh cảm rằng …). Khác “预见” (thấy trước): “预见” dựa trên suy luận, còn “预感” dựa trên cảm giác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

预感 viết sang phồn thể là 預感 yù gǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →