Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Đọc shěng có hai nghĩa: danh từ "tỉnh" và động từ "tiết kiệm, bớt": 省钱 (tiết kiệm tiền). Có trong 节省 (tiết kiệm). Đọc xǐng trong 反省 (tự kiểm điểm).
坐公交车可以省很多钱。
Zuò gōngjiāochē kěyǐ shěng hěnduō qián.
Đi xe buýt có thể tiết kiệm được nhiều tiền.
Taking the bus can save a lot of money.