Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 省钱

省钱

shěng qián
Âm Hán-Việt: tỉnh tiền
HSK 3.0 cấp 6
tiết kiệm tiền
to save money

Ví dụ câu

我想省钱。

Wǒ xiǎng shěngqián.

Tôi muốn tiết kiệm tiền.

I want to save money.

Cách dùng từ này

"省钱" (tiết kiệm tiền) là động từ kiểu động + tân, nên có thể tách ra chen thành phần vào giữa: "省 了 不少 钱" (tiết kiệm được khá nhiều tiền). Hay đi sau "想", "为了": "我 想 省钱". Trái nghĩa là "花钱" (tiêu tiền).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

省钱 viết sang phồn thể là 省錢 shěng qián.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →