他花钱很节省。
Tā huā qián hěn jiéshěng.
Anh ấy tiêu tiền rất tiết kiệm.
He is very frugal with money.
“节省” (tiết kiệm) là động từ, tân ngữ thường là thứ cụ thể: “节省 时间”, “节省 钱”. Cũng làm tính từ: “他 花钱 很 节省”. Gần “节约”: “节约” hay dùng cho tài nguyên, khẩu hiệu (“节约 用 水”, “节约 能源”); “节省” hay dùng với thời gian, sức lực, chi phí.
节省 viết sang phồn thể là 節省 jié shěng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.