Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国庆节

国庆节

Guó qìng jié
Âm Hán-Việt: quốc khánh tiết
HSK 3.0 cấp 5
Quốc khánh (Trung Quốc 1/10)
PRC National Day (October 1st)

Ví dụ câu

国庆节我们放假七天。

Guó qìng jié wǒ men fàng jià qī tiān.

Quốc khánh chúng tôi được nghỉ bảy ngày.

We have a seven-day holiday on National Day.

Cách dùng từ này

“国庆节” (Quốc khánh) là danh từ chỉ ngày Quốc khánh Trung Quốc 1/10. Người ta thường nói gọn là “国庆”; kỳ nghỉ quanh dịp này gọi là 国庆 假期. Hay đi với 放假 (nghỉ) và 期间 (trong dịp): 国庆节 期间.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国庆节 viết sang phồn thể là 國慶節 Guó qìng jié.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →