Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国庆

国庆

Guó qìng
Âm Hán-Việt: quốc khánh
HSK 3.0 cấp 5
quốc khánh
National Day

Ví dụ câu

国庆节我们放假七天。

Guó qìng jié wǒmen fàngjià qī tiān.

Ngày Quốc khánh chúng tôi được nghỉ bảy ngày.

We have a seven-day holiday for National Day.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国庆 viết sang phồn thể là 國慶 Guó qìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →