中秋节我们吃月饼。
Zhōngqiū Jié wǒmen chī yuèbǐng.
Tết Trung Thu chúng tôi ăn bánh trung thu.
We eat mooncakes on Mid-Autumn Festival.
"中秋节" (Tết Trung Thu) là danh từ, rơi vào rằm tháng Tám âm lịch. Hay đi với "过": "过 中秋节" (đón Trung Thu). Hoạt động gắn với ngày này là "吃 月饼" (ăn bánh trung thu) và ngắm trăng. Gọi tắt là Zhōngqiū.
中秋节 viết sang phồn thể là 中秋節 Zhōng qiū jié.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.