Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 影视

影视

yǐng shì
Âm Hán-Việt: ảnh thị
HSK 3.0 cấp 5
phim ảnh và truyền hình
movies and television

Ví dụ câu

我喜欢看影视剧。

Wǒ xǐhuān kàn yǐngshì jù.

Tôi thích xem phim ảnh và truyền hình.

I like watching movies and TV dramas.

Cách dùng từ này

"影视" (yǐngshì, phim ảnh và truyền hình) là danh từ gộp "电影" và "电视". Phần lớn đứng trước danh từ khác làm định ngữ: "影视 作品" (tác phẩm phim ảnh), "影视 公司", "影视 明星"; gắn với "剧" thành yǐngshìjù (phim điện ảnh và phim truyền hình nói chung).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

影视 viết sang phồn thể là 影視 yǐng shì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →