Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 视为

视为

shì wéi
Âm Hán-Việt: thị vi
HSK 3.0 cấp 5
coi như, xem là
regard_as, deem, count, regard as, consider as, repute, look_on, regard/consider as, look_at, call

Ví dụ câu

他把老师视为朋友。

Tā bǎ lǎoshī shìwéi péngyou.

Anh ấy coi thầy giáo như bạn.

He regards the teacher as a friend.

Cách dùng từ này

"视为" (coi là, xem như) là động từ, văn viết, thường dùng trong khung "把 A 视为 B" hoặc bị động "被 视为 B": "他 被 视为 最 好 的 老师". Nghĩa giống "看作", "看成" nhưng trang trọng hơn. Khác với "重视" (coi trọng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

视为 viết sang phồn thể là 視為 shì wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →