Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 行为

行为

xíng wéi
Âm Hán-Việt: hành vi
HSK 3.0 cấp 5
hành vi
behavior, conduct

Ví dụ câu

这种行为是不可接受的。

Zhè zhǒng xíngwéi shì bùkě jiēshòu de.

Hành vi này là không thể chấp nhận được.

This kind of behavior is unacceptable.

Cách dùng từ này

“行为” (hành vi) là danh từ chỉ cách cư xử, việc làm của một người, thường đi kèm sự đánh giá: “不 文明 的 行为”, “这 种 行为”. Khác “行动”: “行动” là hành động cụ thể và làm được động từ (“开始 行动 吧”), còn “行为” chỉ là danh từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

行为 viết sang phồn thể là 行為 xíng wéi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →