Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 步行

步行

bù xíng
Âm Hán-Việt: bộ hành
HSK 3.0 cấp 5
đi bộ
to walk, to go on foot

Ví dụ câu

我每天步行去学校。

Wǒ měitiān bùxíng qù xuéxiào.

Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày.

I walk to school every day.

Cách dùng từ này

"步行" (đi bộ) là động từ, văn viết hơn "走路". Không mang tân ngữ chỉ nơi đến; muốn nói đi đâu thì thêm "去", "到": "步行 去 学校", "步行 十 分钟". Hay gặp trên biển chỉ đường: bùxíngjiē (phố đi bộ).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →