我听到了脚步声。
Wǒ tīng dào le jiǎobù shēng.
Tôi nghe thấy tiếng bước chân.
I heard footsteps.
“脚步” (bước chân) là danh từ. Hay gặp: “脚步 声” (tiếng bước chân), “加快 脚步”, “停下 脚步”. Nghĩa bóng: “跟上 时代 的 脚步” (theo kịp nhịp thời đại).
脚步 viết sang phồn thể là 腳步 jiǎo bù.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.