Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 逐步

逐步

zhú bù
Âm Hán-Việt: trục bộ
HSK 3.0 cấp 5
từng bước
progressively

Ví dụ câu

他逐步学会了中文。

Tā zhúbù xuéhuì le zhōngwén.

Anh ấy từng bước học được tiếng Trung.

He gradually learned Chinese.

Cách dùng từ này

Phó từ, nghĩa là từng bước, dần dần theo trình tự; đứng trước động từ: 逐步 提高, 逐步 完善, 逐步学会. Dễ nhầm với 逐渐: 逐渐 chỉ sự thay đổi tự nhiên, từ từ (天气 逐渐 变 冷), còn 逐步 nhấn vào việc làm có bước, có kế hoạch.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →