他逐步学会了中文。
Tā zhúbù xuéhuì le zhōngwén.
Anh ấy từng bước học được tiếng Trung.
He gradually learned Chinese.
Phó từ, nghĩa là từng bước, dần dần theo trình tự; đứng trước động từ: 逐步 提高, 逐步 完善, 逐步学会. Dễ nhầm với 逐渐: 逐渐 chỉ sự thay đổi tự nhiên, từ từ (天气 逐渐 变 冷), còn 逐步 nhấn vào việc làm có bước, có kế hoạch.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.