Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 步骤

步骤

bù zhòu
Âm Hán-Việt: bộ sậu
HSK 3.0 cấp 6
bước (quy trình)
procedure

Ví dụ câu

按步骤进行实验很重要。

Àn bùzhòu jìnxíng shíyàn hěn zhòngyào.

Việc tiến hành thí nghiệm theo các bước rất quan trọng.

It is important to follow the steps when conducting experiments.

Cách dùng từ này

“步骤” (bước, trình tự) là danh từ, chỉ từng bước của một quy trình, cách làm. Hay gặp: “按 步骤 进行” (làm theo các bước), “操作 步骤”, “分 三 个 步骤”. Khác “步” (bước chân, bước đi): “步骤” chỉ dùng cho quy trình; đếm thứ tự bước thì vẫn hay nói “第一 步”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

步骤 viết sang phồn thể là 步驟 bù zhòu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →