事情竟然到了这种地步。
Shìqíng jìngrán dàole zhè zhǒng dìbù.
Sự việc thực ra đã đến mức độ này.
Things have actually come to this state.
“地步” (nông nỗi, mức) là danh từ, chỉ tình trạng xấu mà sự việc đã đi tới, gần như luôn đứng sau “到 … 的 地步” hoặc “到 了 这种 地步”: “事情 竟然 到 了 这种 地步” (chuyện lại đến nông nỗi này). Mang sắc thái tiêu cực, nhấn mức độ quá đáng.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.