Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 地毯

地毯

dì tǎn
Âm Hán-Việt: địa thảm
HSK 3.0 cấp 7
thảm (trải sàn)
carpet

Ví dụ câu

我的房间里有一块地毯。

Wǒ de fángjiān lǐ yǒu yí kuài dìtǎn.

Trong phòng tôi có một tấm thảm.

There is a carpet in my room.

Cách dùng từ này

“地毯” (thảm trải sàn) là danh từ, lượng từ “块” hoặc “张”: “房间 里 有 一块 地毯”. Động từ đi kèm: “铺” (trải), “放”. Cụm “红 地毯” là thảm đỏ trong sự kiện. Thành ngữ đời sống “地毯 式 搜索” là lùng sục kỹ từng chỗ.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →