我的房间里有一块地毯。
Wǒ de fángjiān lǐ yǒu yí kuài dìtǎn.
Trong phòng tôi có một tấm thảm.
There is a carpet in my room.
“地毯” (thảm trải sàn) là danh từ, lượng từ “块” hoặc “张”: “房间 里 有 一块 地毯”. Động từ đi kèm: “铺” (trải), “放”. Cụm “红 地毯” là thảm đỏ trong sự kiện. Thành ngữ đời sống “地毯 式 搜索” là lùng sục kỹ từng chỗ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.