Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.
Đọc xíng: tính từ được, ổn: 行 (được thôi), 不行 (không được); động từ đi: 步行 (đi bộ), 旅行 (du lịch), 自行车 (xe đạp). Đọc háng: hàng, dãy, nghề: 银行 (ngân hàng), 行业 (ngành nghề).
「行」 là bộ thủ số 144 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: đi, hàng.
Chữ mang bộ này: 行 xíng (đi) · 街 jiē (phố) · 银行 yínháng (ngân hàng)
行,我明天去。
Xíng, wǒ míngtiān qù.
Được, tôi ngày mai đi.
Okay, I'll go tomorrow.