Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进行

进行

jìn xíng
Âm Hán-Việt: tiến hành
HSK 3.0 cấp 4
tiến hành
to carry out, to conduct; to be in progress

Ví dụ câu

比赛正在进行。

Bǐsài zhèngzài jìnxíng.

Trận đấu đang tiến hành.

The competition is underway.

Cách dùng từ này

Động từ, nghĩa là tiến hành, đang diễn ra. Điểm đặc biệt: tân ngữ thường là một động từ hai âm tiết mang nghĩa trang trọng, như 进行 调查, 进行 讨论, 进行 比赛. Cũng làm vị ngữ: 比赛 正在 进行. Không dùng với hoạt động đơn giản hằng ngày (không nói 进行 吃饭).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进行 viết sang phồn thể là 進行 jìn xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →