Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 进入

进入

jìn rù
Âm Hán-Việt: tiến nhập
HSK 3.0 cấp 4
đi vào, nhập vào
to enter

Ví dụ câu

请进入教室。

Qǐng jìnrù jiàoshì.

Mời đi vào lớp học.

Please enter the classroom.

Cách dùng từ này

"进入" (đi vào, bước vào) là động từ, trang trọng hơn "进". Tân ngữ là nơi chốn hoặc một giai đoạn: "进入 教室", "进入 大学", "进入 新的 阶段". Khẩu ngữ hằng ngày với nơi chốn thường nói "进": "进 教室", "请进".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

进入 viết sang phồn thể là 進入 jìn rù.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →