Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 入住

入住

rù zhù
Âm Hán-Việt: nhập trú
HSK 3.0 cấp 4
nhận phòng, vào ở
to check in (at a hotel); to move in

Ví dụ câu

我们下午两点可以入住酒店。

Wǒmen xiàwǔ liǎng diǎn kěyǐ rùzhù jiǔdiàn.

Hai giờ chiều chúng tôi có thể nhận phòng khách sạn.

We can check in to the hotel at 2 p.m.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →