Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 国籍

国籍

guó jí
Âm Hán-Việt: quốc tịch
HSK 3.0 cấp 4
quốc tịch
nationality

Ví dụ câu

他的国籍是中国。

Tā de guó jí shì Zhōng guó.

Quốc tịch của anh ấy là Trung Quốc.

His nationality is Chinese.

Cách dùng từ này

"国籍" (quốc tịch) là danh từ, thường đứng sau danh từ chỉ người để chỉ thuộc tính, như "他的国籍" (quốc tịch của anh ấy). Thường đi kèm với động từ "是" hoặc "有." Người Việt hay nhầm "国籍" với "国家"; "国籍" chỉ cá nhân, "国家" chỉ quốc gia.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

国籍 viết sang phồn thể là 國籍 guó jí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →