他的国籍是中国。
Tā de guó jí shì Zhōng guó.
Quốc tịch của anh ấy là Trung Quốc.
His nationality is Chinese.
"国籍" (quốc tịch) là danh từ, thường đứng sau danh từ chỉ người để chỉ thuộc tính, như "他的国籍" (quốc tịch của anh ấy). Thường đi kèm với động từ "是" hoặc "有." Người Việt hay nhầm "国籍" với "国家"; "国籍" chỉ cá nhân, "国家" chỉ quốc gia.
国籍 viết sang phồn thể là 國籍 guó jí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.