这种产品在国内很受欢迎。
Zhè zhǒng chǎnpǐn zài guónèi hěn shòu huānyíng.
Loại sản phẩm này rất được ưa chuộng trong nước.
This product is very popular domestically.
"国内" (trong nước) là danh từ chỉ phạm vi, đối lập với "国外" (nước ngoài). Hay đứng sau giới từ "在": "在国内" (ở trong nước), hoặc đứng trước danh từ làm định ngữ, như "国内 旅游" (du lịch trong nước).
国内 viết sang phồn thể là 國內 guó nèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.