这是国际新闻。
Zhè shì guójì xīnwén.
Đây là tin tức quốc tế.
This is international news.
"国际" (quốc tế) là danh từ, thường đứng trước danh từ khác để tạo thành cụm danh từ, ví dụ "国际新闻" (tin tức quốc tế). Cũng có thể làm tính từ khi đứng trước danh từ. Người học thường nhầm "国际" với "国内"; "国际" là ngoài nước, "国内" là trong nước.
国际 viết sang phồn thể là 國際 guó jì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.