Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 北部

北部

běi bù
Âm Hán-Việt: bắc bộ
HSK 3.0 cấp 4
miền Bắc, phía Bắc
northern part

Ví dụ câu

他住在城市的北部。

Tā zhù zài chéngshì de běibù.

Anh ấy sống ở phía bắc thành phố.

He lives in the northern part of the city.

Cách dùng từ này

"北部" (phần phía bắc, miền bắc) là danh từ phương vị, chỉ phần phía bắc bên trong một vùng: "中国 北部", "城市 的 北部". Khác "北方" (phương bắc, miền Bắc nói chung) và "北边" (phía bắc, khẩu ngữ, chỉ hướng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →