我在公司的销售部门工作。
Wǒ zài gōngsī de xiāoshòu bùmén gōngzuò.
Tôi làm việc ở bộ phận bán hàng của công ty.
I work in the sales department of the company.
"部门" là danh từ, chỉ một bộ phận, phòng ban trong tổ chức. Thường đứng sau các từ chỉ tổ chức như "公司" (công ty) hoặc đi kèm với các từ chỉ vị trí như "销售部门" (bộ phận bán hàng).
部门 viết sang phồn thể là 部門 bù mén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.