Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 部

部

bù
Âm Hán-Việt: bộ
HSK 3.0 cấp 4
bộ phận
department, ministry

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Nghĩa chính là phần, bộ phận: “部分” (một phần), “全部” (toàn bộ), “部门” (phòng ban). Đứng sau từ chỉ phương hướng để chỉ vùng: “北部” (miền Bắc), “南部” (miền Nam). Còn là lượng từ cho phim, tác phẩm dài và máy móc, như một bộ phim, một chiếc điện thoại.

Ví dụ câu

他在技术部工作。

Tā zài jìshù bù gōngzuò.

Anh ấy làm việc ở bộ phận kỹ thuật.

He works in the technical department.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「部」