Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 部长

部长

bù zhǎng
Âm Hán-Việt: bộ trưởng
HSK 3.0 cấp 3
bộ trưởng
minister; head of a department

Ví dụ câu

部长明天要开会。

Bùzhǎng míngtiān yào kāihuì.

Bộ trưởng ngày mai sẽ họp.

The minister will have a meeting tomorrow.

Cách dùng từ này

Danh từ “bộ trưởng” (người đứng đầu một bộ); ở một số công ty còn chỉ người đứng đầu một bộ phận, tương đương “trưởng phòng”. Cùng mẫu “… + 长” chỉ người đứng đầu: “市长” (thị trưởng), “校长” (hiệu trưởng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

部长 viết sang phồn thể là 部長 bù zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →