班长帮老师收作业。
Bānzhǎng bāng lǎoshī shōu zuòyè.
Lớp trưởng giúp giáo viên thu bài tập.
The class monitor helps the teacher collect homework.
班长 viết sang phồn thể là 班長 bān zhǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.