Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 组长

组长

zǔ zhǎng
Âm Hán-Việt: tổ trưởng
HSK 3.0 cấp 2
tổ trưởng, nhóm trưởng
group leader

Ví dụ câu

他是我们的组长。

Tā shì wǒmen de zǔzhǎng.

Anh ấy là tổ trưởng của chúng tôi.

He is our group leader.

Cách dùng từ này

“组长” là danh từ, nghĩa là tổ trưởng, nhóm trưởng, tức người đứng đầu một “组” hay “小组” (nhóm nhỏ). Hay dùng: “他 是 我们 的 组长”, “当 组长”, “选 组长”. Phân biệt với “班长” (lớp trưởng), người đứng đầu cả lớp.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

组长 viết sang phồn thể là 組長 zǔ zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →