Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 分组

分组

fēn zǔ
Âm Hán-Việt: phân tổ
HSK 3.0 cấp 3
chia nhóm
to divide into groups

Ví dụ câu

我们分组讨论。

Wǒmen fēnzǔ tǎolùn.

Chúng tôi chia nhóm thảo luận.

We discussed in groups.

Cách dùng từ này

“分组” là động từ ly hợp (分 + 组), nghĩa là chia nhóm. Thường đứng trước động từ khác để chỉ cách làm: 分组讨论 (chia nhóm thảo luận). Muốn nói chia thành mấy nhóm thì dùng “分成” cùng số nhóm. “组” là nhóm, cũng là lượng từ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

分组 viết sang phồn thể là 分組 fēn zǔ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →