我们分组讨论。
Wǒmen fēnzǔ tǎolùn.
Chúng tôi chia nhóm thảo luận.
We discussed in groups.
“分组” là động từ ly hợp (分 + 组), nghĩa là chia nhóm. Thường đứng trước động từ khác để chỉ cách làm: 分组讨论 (chia nhóm thảo luận). Muốn nói chia thành mấy nhóm thì dùng “分成” cùng số nhóm. “组” là nhóm, cũng là lượng từ.
分组 viết sang phồn thể là 分組 fēn zǔ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.