Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 比赛

比赛

bǐ sài
Âm Hán-Việt: tỉ tái
HSK 3.0 cấp 3
thi đấu, cuộc thi
competition (sports etc)

Ví dụ câu

明天有篮球比赛。

Míngtiān yǒu lánqiú bǐsài.

Ngày mai có thi đấu bóng rổ.

There is a basketball competition tomorrow.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

比赛 viết sang phồn thể là 比賽 bǐ sài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →