Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 参赛

参赛

cān sài
Âm Hán-Việt: tham tái
HSK 3.0 cấp 4
tham dự thi đấu
take part in match, enter competition

Ví dụ câu

他报名参赛。

Tā bàomíng cānsài.

Anh ấy đăng ký tham dự thi đấu.

He signed up to compete.

Cách dùng từ này

"参赛" (tham gia thi đấu) là động từ, dạng rút gọn của "参加 比赛", không mang tân ngữ: "报名 参赛", "参赛 选手" (người dự thi). Muốn nêu tên cuộc thi thì dùng "参加" + cuộc thi.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

参赛 viết sang phồn thể là 參賽 cān sài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →