我们球队赢了比赛。
Wǒmen qiúduì yíng le bǐsài.
Đội bóng của chúng tôi đã thắng trận đấu.
Our team won the game.
danh từ, nghĩa là đội thể thao; thường đứng trước động từ như "赢" hoặc "输"; có thể đi kèm với danh từ chỉ môn thể thao như "足球".
球队 viết sang phồn thể là 球隊 qiú duì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.