Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 排队

排队

pái duì
Âm Hán-Việt: bài đội
HSK 3.0 cấp 4
xếp hàng
to line up

Ví dụ câu

我们在学校门口排队。

Wǒmen zài xuéxiào ménkǒu páiduì.

Chúng tôi xếp hàng ở cổng trường.

We line up at the school gate.

Cách dùng từ này

“排队” (xếp hàng) là động từ li hợp. Hay gặp: “在 … 排队”, “排队 买 票”, “请 排队”. Có thể tách: “排 了 一个小时 队” (xếp hàng một tiếng). Chen ngang hàng gọi là chāduì.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

排队 viết sang phồn thể là 排隊 pái duì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →