Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 队长

队长

duì zhǎng
Âm Hán-Việt: đội trưởng
HSK 3.0 cấp 4
đội trưởng
captain

Ví dụ câu

他是我们的队长。

Tā shì wǒ men de duì zhǎng.

Anh ấy là đội trưởng của chúng tôi.

He is our team leader.

Cách dùng từ này

Danh từ, nghĩa là đội trưởng, người đứng đầu một đội (đội bóng, đội cứu hộ, nhóm). Hay gặp: 当 队长, 选 队长, 篮球 队 队长. 长 ở đây đọc zhǎng (đứng đầu), giống trong 班长, 校长.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

队长 viết sang phồn thể là 隊長 duì zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →