Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 院长

院长

yuàn zhǎng
Âm Hán-Việt: viện trưởng
HSK 3.0 cấp 4
viện trưởng
head of an institute or hospital, dean

Ví dụ câu

院长在开会。

Yuànzhǎng zài kāihuì.

Viện trưởng đang họp.

The dean is in a meeting.

Cách dùng từ này

"院长" (viện trưởng) là danh từ chỉ người đứng đầu một nơi có tên kết thúc bằng "院": bệnh viện, học viện, viện nghiên cứu. Thường đứng sau tên đơn vị: "医院 院长", "学院 院长". Người đứng đầu một trường học thì gọi là "校长" (hiệu trưởng).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

院长 viết sang phồn thể là 院長 yuàn zhǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →