家长会明天开。
Jiāzhǎng huì míngtiān kāi.
Cuộc họp phụ huynh sẽ mở vào ngày mai.
The parents' meeting will be held tomorrow.
“家长” (phụ huynh) là danh từ, chỉ cha mẹ hoặc người giám hộ của học sinh, hay dùng ở trường học: “家长会” (họp phụ huynh), “通知 家长” (báo cho phụ huynh). Khi nói về bố mẹ mình trong đời thường thì dùng “父母”.
家长 viết sang phồn thể là 家長 jiā zhǎng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.