我的父亲很高。
Wǒ de fùqīn hěn gāo.
Cha tôi rất cao.
My father is tall.
“父亲” (cha, bố) là danh từ mang sắc thái trang trọng, hay dùng trong văn viết hoặc khi kể về bố mình với người ngoài: “我的父亲”. Gọi bố trực tiếp hay nói chuyện thường ngày thì dùng “爸爸”. Từ tương ứng chỉ mẹ là “母亲”.
父亲 viết sang phồn thể là 父親 fù qīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.