Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 家

家

jiā
Âm Hán-Việt: gia
HSK 3.0 cấp 1
nhà/gia đình
home; family

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 家 viết sang phồn thể là 傢.

Tuỳ nghĩa, một số từ vẫn giữ nguyên 家 ở bản phồn thể.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Mái nhà (宀) che phủ con lợn (豕) → hình ảnh một ngôi nhà nuôi lợn, gợi nhớ nghĩa 'nhà, gia đình'.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“家” là “nhà, gia đình”: “回家” (về nhà), “在家” (ở nhà), “家里” (trong nhà). Làm lượng từ cho cửa hàng, công ty: “那家饭店” (nhà hàng đó). Đứng cuối từ để chỉ người chuyên một nghề: “画家” (hoạ sĩ). “大家” là mọi người.

Ví dụ câu

我很想回家。

Wǒ hěn xiǎng huí jiā.

Tôi rất muốn về nhà.

I really want to go home.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「家」