他是一位画家。
Tā shì yí wèi huàjiā.
Anh ấy là một họa sĩ.
He is a painter.
画家 là danh từ: họa sĩ, người vẽ tranh chuyên nghiệp. Đếm bằng 个, lịch sự hơn thì dùng 位: 一 位 画家. Chữ 家 ở cuối chỉ người giỏi một nghề chuyên môn, như 作家 (nhà văn), 音乐家. Phân biệt với 画儿 (bức tranh): 画家 là người vẽ, 画儿 là tác phẩm được vẽ ra.
画家 viết sang phồn thể là 畫家 huà jiā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.