Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 画儿

画儿

huàr
Âm Hán-Việt: hoạ nhi
HSK 3.0 cấp 2
bức tranh
picture

Ví dụ câu

我喜欢这幅画儿。

Wǒ xǐhuan zhè fú huàr.

Tôi thích bức tranh này.

I like this painting.

Cách dùng từ này

“画儿” là danh từ, nghĩa là bức tranh; chữ 儿 làm rõ đây là danh từ, phân biệt với động từ 画 (vẽ). Lượng từ hay dùng là 幅 hoặc 张: 这幅画儿 (bức tranh này). Có thể nói 画 + 一张 + 画儿 (vẽ một bức tranh).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

画儿 viết sang phồn thể là 畫兒 huàr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →