Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 笑话儿

笑话儿

xiào huàr
Âm Hán-Việt: tiếu thoại nhi
HSK 3.0 cấp 2
truyện cười
joke

Ví dụ câu

他讲了一个笑话儿。

Tā jiǎng le yí ge xiàohuar.

Anh ấy kể một câu chuyện cười.

He told a joke.

Cách dùng từ này

“笑话儿” là danh từ, nghĩa là truyện cười, chuyện đùa; là dạng uốn lưỡi khẩu ngữ phương Bắc của 笑话, nghĩa như nhau. Đi với động từ 讲 hoặc 说: 讲了 + 一个 + 笑话儿 (kể một câu chuyện cười). 笑话 còn là động từ nghĩa là chê cười, cười nhạo người khác.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

笑话儿 viết sang phồn thể là 笑話兒 xiào huàr.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →