那个女孩儿很可爱。
Nàge nǚháir hěn kě'ài.
Cô bé đó rất dễ thương.
That girl is very cute.
“女孩儿” là danh từ, nghĩa là bé gái, cô gái trẻ; chữ 儿 ở cuối là cách đọc uốn lưỡi của khẩu ngữ phương Bắc, viết hay nói 女孩 không có 儿 thì nghĩa vẫn như vậy. Dùng với lượng từ 个: 那个 + 女孩儿 (cô bé đó). Từ đối lập là 男孩儿 (bé trai).
女孩儿 viết sang phồn thể là 女孩兒 nǚ háir.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.