Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 介绍

介绍

jiè shào
Âm Hán-Việt: giới thiệu
HSK 3.0 cấp 2
giới thiệu
to introduce (sb to sb)

Ví dụ câu

请介绍一下你自己。

Qǐng jièshào yíxià nǐ zìjǐ.

Hãy giới thiệu về bản thân bạn.

Please introduce yourself.

Cách dùng từ này

Động từ “giới thiệu”. Khuôn: 介绍 + người/vật, ví dụ giới thiệu bản thân là 介绍 + 一下 + 自己; hoặc 给 + người nghe + 介绍 + nội dung: 给 + 你 + 介绍 + 一下. Thường thêm 一下 cho nhẹ nhàng. Cũng dùng làm danh từ “lời giới thiệu”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

介绍 viết sang phồn thể là 介紹 jiè shào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →