请介绍一下你自己。
Qǐng jièshào yíxià nǐ zìjǐ.
Hãy giới thiệu về bản thân bạn.
Please introduce yourself.
Động từ “giới thiệu”. Khuôn: 介绍 + người/vật, ví dụ giới thiệu bản thân là 介绍 + 一下 + 自己; hoặc 给 + người nghe + 介绍 + nội dung: 给 + 你 + 介绍 + 一下. Thường thêm 一下 cho nhẹ nhàng. Cũng dùng làm danh từ “lời giới thiệu”.
介绍 viết sang phồn thể là 介紹 jiè shào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.